cá sấu

Học thuật
Thân thiện
cá sấu

Một con cá sấu đang nằm phơi nắng trên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài bò sát lớn, hung dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khỏe: "cá sấu" tên gọi chung cho các loài bò sát ăn thịt lớn thuộc họ Crocodylidae, thường sốngmôi trường nước ngọt như sông, hồ, đầm lầy tại các vùng nhiệt đới cận nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cá sấu một trong những loài săn mồi đáng sợ nhấtlưu vực sông Mekong.
    • Du khách có thể quan sát những con cá sấu khổng lồ đang phơi nắng trên bờ.
    • Mõm dài hàm răng sắc nhọn đặc điểm nhận dạng của cá sấu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước mắt cá sấu": cụm từ dùng để chỉ sự thương hại, cảm thông giả tạo.
    • Đừng tin vào những giọt nước mắt cá sấu của hắn, đó chỉ sự giả dối.
  • "da cá sấu": chỉ loại da thuộc đắt tiền, bền chắc từ da của loài bò sát này, thường dùng làm túi xách, giày dép.
    • Chiếc làm từ da cá sấu thật rất sang trọng bền.
Biến thể từ liên quan
  • Cá sấu hoa (danh từ): tên gọi khác của cá sấu nước mặn (Crocodylus porosus), loài bò sát lớn nhất hung dữ nhất trong họ cá sấu.
  • Cá sấu sông Nin (danh từ): tên một loài cá sấu lớn sốngchâu Phi.
  • Bộ Cá sấu (danh từ): tên gọi khoa học của một bộ bò sát (Crocodilia), bao gồm cá sấu, cá sấu mõm ngắn (alligator) cá sấu caiman.
Từ đồng nghĩa
  • Sấu: cách gọi tắt thông dụng của "cá sấu".
    • Khu rừng ngập mặn này nhiều sấu sinh sống.
  • Cá sấu răng kiếm (danh từ): tên gọi khác cho thấy đặc điểm hàm răng sắc nhọn của chúng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Khóc như cá sấu: khóc lóc một cách giả tạo, không chân thành.
    • ta khóc như cá sấu khi bị phát hiện người lỗi.
  • Dữ như cá sấu: von tính cách hung dữ, tàn bạo.
    • Tên cướp đó dữ như cá sấu, chẳng chút nương tay.
cá sấu

Một con cá sấu đang nằm phơi nắng trên bờ sông.

  1. d. Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sốngcác sông lớn vùng nhiệt đới.